выторго́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mặc cả, đàm phán, đạt được, kiếm được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выторго́вываю |
| ты | выторго́вываешь |
| он / она / оно | выторго́вывает |
| мы | выторго́вываем |
| вы | выторго́вываете |
| они | выторго́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выторго́вывал |
| Giống cái | выторго́вывала |
| Giống trung | выторго́вывало |
| Số nhiều | выторго́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выторго́вывай |
| Số nhiều | выторго́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выторго́вывающий | выторго́вывавший |
| Bị động | выторговываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выторго́вывая | выторговывав, выторговывавши |