вы́ставить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phô trương
- đề xuất
- đưa ra, đặt trước
- đưa ra ngoài, thò ra, phơi bày
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́ставлю |
| ты | вы́ставишь |
| он / она / оно | вы́ставит |
| мы | вы́ставим |
| вы | вы́ставите |
| они | вы́ставят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́ставил |
| Giống cái | вы́ставила |
| Giống trung | вы́ставило |
| Số nhiều | вы́ставили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́стави//вы́ставь |
| Số nhiều | вы́ставьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́ставивший |
| Bị động | — | вы́ставленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́ставив, выставивши |
