высле́живать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́следитьlần ra, theo dõi
Nghĩa
- Theo dõi, truy tìm, rình mò, tìm kiếm
- tìm ra, tìm thấyсов.
- đánh hơiвынюхивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | высле́живаю |
| ты | высле́живаешь |
| он / она / оно | высле́живает |
| мы | высле́живаем |
| вы | высле́живаете |
| они | высле́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | высле́живал |
| Giống cái | высле́живала |
| Giống trung | высле́живало |
| Số nhiều | высле́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | высле́живай |
| Số nhiều | высле́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | высле́живающий | высле́живавший |
| Bị động | высле́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | высле́живая | выслеживав, выслеживавши |