вы́следить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lần ra, theo dõi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́слежу |
| ты | вы́следишь |
| он / она / оно | вы́следит |
| мы | вы́следим |
| вы | вы́следите |
| они | вы́следят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́следил |
| Giống cái | вы́следила |
| Giống trung | вы́следило |
| Số nhiều | вы́следили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́следи |
| Số nhiều | вы́следите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́следивший |
| Bị động | — | вы́слеженный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́следив, выследивши |