выпу́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́путатьсяthoát ra, gỡ rối
Nghĩa
- Thoát ra, thoát khỏi, ra khỏi, thoát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выпу́тываюсь |
| ты | выпу́тываешься |
| он / она / оно | выпу́тывается |
| мы | выпу́тываемся |
| вы | выпу́тываетесь |
| они | выпу́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выпу́тывался |
| Giống cái | выпу́тывалась |
| Giống trung | выпу́тывалось |
| Số nhiều | выпу́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выпу́тывайся |
| Số nhiều | выпу́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выпу́тывающийся | выпу́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выпу́тываясь | выпутывавшись |