выпу́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gỡ rối, tháo gỡ, giải tỏa
- cứu vớt, giúp thoát khỏi tình huống khó khăn, gỡ rối
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выпу́тываю |
| ты | выпу́тываешь |
| он / она / оно | выпу́тывает |
| мы | выпу́тываем |
| вы | выпу́тываете |
| они | выпу́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выпу́тывал |
| Giống cái | выпу́тывала |
| Giống trung | выпу́тывало |
| Số nhiều | выпу́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выпу́тывай |
| Số nhiều | выпу́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выпу́тывающий | выпу́тывавший |
| Bị động | выпу́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выпу́тывая | выпутывав, выпутывавши |