выпу́тывать выпутывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gỡ rối, tháo gỡ, giải tỏa
  2. cứu vớt, giúp thoát khỏi tình huống khó khăn, gỡ rối

Chia động từ

Hiện tại
явыпу́тываю
тывыпу́тываешь
он / она / оновыпу́тывает
мывыпу́тываем
вывыпу́тываете
онивыпу́тывают
Quá khứ
Giống đựcвыпу́тывал
Giống cáiвыпу́тывала
Giống trungвыпу́тывало
Số nhiềuвыпу́тывали
Mệnh lệnh
Số ítвыпу́тывай
Số nhiềuвыпу́тывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыпу́тывающийвыпу́тывавший
Bị độngвыпу́тываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыпу́тываявыпутывав, выпутывавши