выпи́сываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́писатьсяxuất viện
Nghĩa
- Được ra, ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выпи́сываюсь |
| ты | выпи́сываешься |
| он / она / оно | выпи́сывается |
| мы | выпи́сываемся |
| вы | выпи́сываетесь |
| они | выпи́сываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выпи́сывался |
| Giống cái | выпи́сывалась |
| Giống trung | выпи́сывалось |
| Số nhiều | выпи́сывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выпи́сывайся |
| Số nhiều | выпи́сывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выпи́сывающийся | выпи́сывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выпи́сываясь | выписывавшись |
Ví dụ
- выписываться из больницыđược ra khỏi nhà thương, ra bệnh viện, ra viện