выпи́сываться выписываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Được ra, ra

Chia động từ

Hiện tại
явыпи́сываюсь
тывыпи́сываешься
он / она / оновыпи́сывается
мывыпи́сываемся
вывыпи́сываетесь
онивыпи́сываются
Quá khứ
Giống đựcвыпи́сывался
Giống cáiвыпи́сывалась
Giống trungвыпи́сывалось
Số nhiềuвыпи́сывались
Mệnh lệnh
Số ítвыпи́сывайся
Số nhiềuвыпи́сывайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыпи́сывающийсявыпи́сывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыпи́сываясьвыписывавшись

Ví dụ

  • выписываться из больницы
    được ra khỏi nhà thương, ra bệnh viện, ra viện