выпи́сывать выписывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho raиз списка, из состава
  2. ghi, biên, kêквитанцию, счёт и т. п.
  3. nắn nót viết, nắn nót vẽ, nắn nót kẻтщательно писать, рисовать
  4. trích... ra, trích lục, chép... ra, biên... ra, ghi... raделать выписки
  5. viết thư gọi, viết thư mờiвызывать письмом и т. п.
  6. đặt mua, đặtзаказывать

Chia động từ

Hiện tại
явыпи́сываю
тывыпи́сываешь
он / она / оновыпи́сывает
мывыпи́сываем
вывыпи́сываете
онивыпи́сывают
Quá khứ
Giống đựcвыпи́сывал
Giống cáiвыпи́сывала
Giống trungвыпи́сывало
Số nhiềuвыпи́сывали
Mệnh lệnh
Số ítвыпи́сывай
Số nhiềuвыпи́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыпи́сывающийвыпи́сывавший
Bị độngвыпи́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыпи́сываявыписывав, выписывавши

Ví dụ

  • выписывать каждую букву
    nắn nót viết (kẻ) từng chữ
  • выписывать цитату
    ghi đoạn trích dẫn
  • выписывать книгу из библиотеки
    ghi mượn sách ở thư viện