Nghĩa
- bắt, buộc, bắt buộc, ép buộcВ + инф., В к Дphải
- bắt... phải, buộc... phải, bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, cưỡng bức, cưỡng báchВдобиваться принуждением
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вынужда́ю |
|---|
| ты | вынужда́ешь |
|---|
| он / она / оно | вынужда́ет |
|---|
| мы | вынужда́ем |
|---|
| вы | вынужда́ете |
|---|
| они | вынужда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вынужда́л |
|---|
| Giống cái | вынужда́ла |
|---|
| Giống trung | вынужда́ло |
|---|
| Số nhiều | вынужда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вынужда́й |
|---|
| Số nhiều | вынужда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вынужда́ющий | вынужда́вший |
|---|
| Bị động | вынужда́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вынужда́я | вынужда́в, вынуждавши |
|---|