вына́шивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- có thai, có chửa, có mang, có nghénребёнка
- thai nghén, ấp ủ, ôm ấpперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вына́шиваю |
| ты | вына́шиваешь |
| он / она / оно | вына́шивает |
| мы | вына́шиваем |
| вы | вына́шиваете |
| они | вына́шивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вына́шивал |
| Giống cái | вына́шивала |
| Giống trung | вына́шивало |
| Số nhiều | вына́шивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вына́шивай |
| Số nhiều | вына́шивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вына́шивающий | вына́шивавший |
| Bị động | вына́шиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вына́шивая | вына́шивав, вынашивавши |
Ví dụ
- вынашивать мысльấp ủ tư tưởng
- вынашивать агрессивные планыấp ủ những mưu đồ xâm lược