вымира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chết dần, chết mòn
- chết hết, chết trụiсов.
- diệt vong, trở nên điêu tànо городе и т. п.hoang tàn, hoang vu
- tuyệt chủng, tuyệt nòiо роде, виде
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вымира́ю |
| ты | вымира́ешь |
| он / она / оно | вымира́ет |
| мы | вымира́ем |
| вы | вымира́ете |
| они | вымира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вымира́л |
| Giống cái | вымира́ла |
| Giống trung | вымира́ло |
| Số nhiều | вымира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вымира́й |
| Số nhiều | вымира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вымира́ющий | вымира́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вымира́я | вымира́в, вымиравши |