вы́купить
động từthể hoàn thành
Cặp thể вы́купатьchuộc lại, giải cứu, chuộc tội; tắm cho, tắm rửaвыкупа́тьchuộc lại, giải cứu, chuộc tội
Nghĩa
- chuộc lại, mua lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́куплю |
| ты | вы́купишь |
| он / она / оно | вы́купит |
| мы | вы́купим |
| вы | вы́купите |
| они | вы́купят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́купил |
| Giống cái | вы́купила |
| Giống trung | вы́купило |
| Số nhiều | вы́купили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́купи |
| Số nhiều | вы́купите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́купивший |
| Bị động | — | вы́купленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́купив, выкупивши |