вы́играться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chơi thỏa thích, chơi đủ, thỏa mãn thú chơi, chơi hết mình
- gỡ lại, hoàn vốn, lấy lại, bù lỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́играюсь |
| ты | вы́играешься |
| он / она / оно | вы́играется |
| мы | вы́играемся |
| вы | вы́играетесь |
| они | вы́играются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́игрался |
| Giống cái | вы́игралась |
| Giống trung | вы́игралось |
| Số nhiều | вы́игрались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́играйся |
| Số nhiều | вы́играйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́игравшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | выигравшись |