выеда́ющий выедающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang ăn mòn, gây xói mòn
  2. đang làm cạn kiệt, đang tiêu hao
  3. đang khoét rỗng, đang ăn sâu vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыеда́ющийвыеда́ющеевыеда́ющаявыеда́ющие
Sinh cáchвыеда́ющеговыеда́ющеговыеда́ющейвыеда́ющих
Tặng cáchвыеда́ющемувыеда́ющемувыеда́ющейвыеда́ющим
Đối cáchвыеда́ющего, выеда́ющийвыеда́ющеевыеда́ющуювыеда́ющих, выеда́ющие
Công cụ cáchвыеда́ющимвыеда́ющимвыеда́ющей, выеда́ющеювыеда́ющими
Giới cáchвыеда́ющемвыеда́ющемвыеда́ющейвыеда́ющих

выеда́ть выедать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gặm
  2. ăn mòn, ănо едких веществах

Chia động từ

Hiện tại
явыеда́ю
тывыеда́ешь
он / она / оновыеда́ет
мывыеда́ем
вывыеда́ете
онивыеда́ют
Quá khứ
Giống đựcвыеда́л
Giống cáiвыеда́ла
Giống trungвыеда́ло
Số nhiềuвыеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыеда́й
Số nhiềuвыеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыеда́ющийвыеда́вший
Bị độngвыеда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыеда́явыедав, выедавши