выеда́вший выедавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn khoét, đã gặm mòn
  2. đã gặm nhấm, đã tiêu haoat

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыеда́вшийвыеда́вшеевыеда́вшаявыеда́вшие
Sinh cáchвыеда́вшеговыеда́вшеговыеда́вшейвыеда́вших
Tặng cáchвыеда́вшемувыеда́вшемувыеда́вшейвыеда́вшим
Đối cáchвыеда́вшего, выеда́вшийвыеда́вшеевыеда́вшуювыеда́вших, выеда́вшие
Công cụ cáchвыеда́вшимвыеда́вшимвыеда́вшей, выеда́вшеювыеда́вшими
Giới cáchвыеда́вшемвыеда́вшемвыеда́вшейвыеда́вших

выеда́ть выедать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gặm
  2. ăn mòn, ănо едких веществах

Chia động từ

Hiện tại
явыеда́ю
тывыеда́ешь
он / она / оновыеда́ет
мывыеда́ем
вывыеда́ете
онивыеда́ют
Quá khứ
Giống đựcвыеда́л
Giống cáiвыеда́ла
Giống trungвыеда́ло
Số nhiềuвыеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыеда́й
Số nhiềuвыеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыеда́ющийвыеда́вший
Bị độngвыеда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыеда́явыедав, выедавши