Nghĩa
- bịa đặt, đặt điều, đặt để, bịa tạc, bày đặt, bày chuyện, thêu dệt, bịaсочинять
- nghĩ ra, tưởng tượng ra, sáng chế ra, phát minh raизобретать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | выду́мываю |
|---|
| ты | выду́мываешь |
|---|
| он / она / оно | выду́мывает |
|---|
| мы | выду́мываем |
|---|
| вы | выду́мываете |
|---|
| они | выду́мывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | выду́мывал |
|---|
| Giống cái | выду́мывала |
|---|
| Giống trung | выду́мывало |
|---|
| Số nhiều | выду́мывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | выду́мывай |
|---|
| Số nhiều | выду́мывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | выду́мывающий | выду́мывавший |
|---|
| Bị động | выду́мываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | выду́мывая | выдумывав, выдумывавши |
|---|
Ví dụ
что ты выдумыватьаешь?
vì sao mày thêu dệt thế?