вы́дувший
tính từ
Nghĩa
- đã thổi ra, đã thổi sạch
- đã thổi phồng, đã uống cạn thật nhanh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́дувший | вы́дувшее | вы́дувшая | вы́дувшие |
| Sinh cách | вы́дувшего | вы́дувшего | вы́дувшей | вы́дувших |
| Tặng cách | вы́дувшему | вы́дувшему | вы́дувшей | вы́дувшим |
| Đối cách | вы́дувшего, вы́дувший | вы́дувшее | вы́дувшую | вы́дувших, вы́дувшие |
| Công cụ cách | вы́дувшим | вы́дувшим | вы́дувшей, вы́дувшею | вы́дувшими |
| Giới cách | вы́дувшем | вы́дувшем | вы́дувшей | вы́дувших |