вы́драть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giật ra, nhổ ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́деру |
| ты | вы́дерешь |
| он / она / оно | вы́дерет |
| мы | вы́дерем |
| вы | вы́дерете |
| они | вы́дерут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́драл |
| Giống cái | вы́драла |
| Giống trung | вы́драло |
| Số nhiều | вы́драли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́дери |
| Số nhiều | вы́дерите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́дравший |
| Bị động | — | вы́дранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́драв, выдравши |