вы́дворить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trục xuất, đuổi ra, tống cổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́дворю |
| ты | вы́дворишь |
| он / она / оно | вы́дворит |
| мы | вы́дворим |
| вы | вы́дворите |
| они | вы́дворят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́дворил |
| Giống cái | вы́дворила |
| Giống trung | вы́дворило |
| Số nhiều | вы́дворили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́двори |
| Số nhiều | вы́дворите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́дворивший |
| Bị động | — | вы́дворенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вы́дворя | вы́дворив, выдворивши |