выгля́дывавший выглядывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ngó ra, đã nhìn ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыгля́дывавшийвыгля́дывавшеевыгля́дывавшаявыгля́дывавшие
Sinh cáchвыгля́дывавшеговыгля́дывавшеговыгля́дывавшейвыгля́дывавших
Tặng cáchвыгля́дывавшемувыгля́дывавшемувыгля́дывавшейвыгля́дывавшим
Đối cáchвыгля́дывавшего, выгля́дывавшийвыгля́дывавшеевыгля́дывавшуювыгля́дывавших, выгля́дывавшие
Công cụ cáchвыгля́дывавшимвыгля́дывавшимвыгля́дывавшей, выгля́дывавшеювыгля́дывавшими
Giới cáchвыгля́дывавшемвыгля́дывавшемвыгля́дывавшейвыгля́дывавших

выгля́дывать выглядывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trông ra, ngó ra, nhìn raсмотреть, откуда-л.

Chia động từ

Hiện tại
явыгля́дываю
тывыгля́дываешь
он / она / оновыгля́дывает
мывыгля́дываем
вывыгля́дываете
онивыгля́дывают
Quá khứ
Giống đựcвыгля́дывал
Giống cáiвыгля́дывала
Giống trungвыгля́дывало
Số nhiềuвыгля́дывали
Mệnh lệnh
Số ítвыгля́дывай
Số nhiềuвыгля́дывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыгля́дывающийвыгля́дывавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыгля́дываявыглядывав, выглядывавши

Ví dụ

  • выглядывать наружу
    ngó ra ngoài
  • выглядывать в окно, из окна
    trông (nhìn) qua cửa sổ, ngó ra ngoài cửa sổ

Từ đồng nghĩa