вывёртываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́вернутьсяlộn trái, luồn thoát
Nghĩa
- tuột ra, thoát ra, buột raвыскальзывать, освобождаться
- vặn ra, tháo rathông tụcвывинчиватьсяđược, bị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вывёртываюсь |
| ты | вывёртываешься |
| он / она / оно | вывёртывается |
| мы | вывёртываемся |
| вы | вывёртываетесь |
| они | вывёртываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вывёртывался |
| Giống cái | вывёртывалась |
| Giống trung | вывёртывалось |
| Số nhiều | вывёртывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вывёртывайся |
| Số nhiều | вывёртывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вывёртывающийся | вывёртывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вывёртываясь | вывёртывавшись |
Ví dụ
- винт легко вывёртыватьсяаетсяđinh ốc dễ vặn ra