вы́вернуть вывернуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm trật khớp, vặn trẹo
  2. nôn, ói
  3. lộn trái
  4. vặn ra, giật ra

Chia động từ

Tương lai
явы́верну
тывы́вернешь
он / она / оновы́вернет
мывы́вернем
вывы́вернете
онивы́вернут
Quá khứ
Giống đựcвы́вернул
Giống cáiвы́вернула
Giống trungвы́вернуло
Số nhiềuвы́вернули
Mệnh lệnh
Số ítвы́верни
Số nhiềuвы́верните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вы́вернувший
Bị động—вы́вернутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вы́вернув, вывернувши