вы́вернуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể вывёртыватьlộn, lộn... ra, lộn... lại, lộn trái... ra; vặn tréo, làm sái khớp, làm trẹo khớpвывора́чиватьnạy ra, nạy bật ra, nhổ bật ra
Nghĩa
- làm trật khớp, vặn trẹo
- nôn, ói
- lộn trái
- vặn ra, giật ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́верну |
| ты | вы́вернешь |
| он / она / оно | вы́вернет |
| мы | вы́вернем |
| вы | вы́вернете |
| они | вы́вернут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́вернул |
| Giống cái | вы́вернула |
| Giống trung | вы́вернуло |
| Số nhiều | вы́вернули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́верни |
| Số nhiều | вы́верните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́вернувший |
| Bị động | — | вы́вернутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́вернув, вывернувши |