вы́ведший
tính từ
Nghĩa
- đã dẫn ra, đã đưa ra, đã lấy ra, đã suy ra, đã rút ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́ведший | вы́ведшее | вы́ведшая | вы́ведшие |
| Sinh cách | вы́ведшего | вы́ведшего | вы́ведшей | вы́ведших |
| Tặng cách | вы́ведшему | вы́ведшему | вы́ведшей | вы́ведшим |
| Đối cách | вы́ведшего, вы́ведший | вы́ведшее | вы́ведшую | вы́ведших, вы́ведшие |
| Công cụ cách | вы́ведшим | вы́ведшим | вы́ведшей, вы́ведшею | вы́ведшими |
| Giới cách | вы́ведшем | вы́ведшем | вы́ведшей | вы́ведших |