вы́веденный
tính từ
Nghĩa
- lai tạo, nuôi dưỡng, trồng trọt, nhân giống
- suy ra, rút ra, dẫn xuất
- loại bỏ, tiêu diệt, xóa bỏ, tống khứ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́веденный | вы́веденное | вы́веденная | вы́веденные |
| Sinh cách | вы́веденного | вы́веденного | вы́веденной | вы́веденных |
| Tặng cách | вы́веденному | вы́веденному | вы́веденной | вы́веденным |
| Đối cách | вы́веденного, вы́веденный | вы́веденное | вы́веденную | вы́веденных, вы́веденные |
| Công cụ cách | вы́веденным | вы́веденным | вы́веденной, вы́веденною | вы́веденными |
| Giới cách | вы́веденном | вы́веденном | вы́веденной | вы́веденных |
| Dạng ngắn | выведен | выведено | выведена | выведены |