выведе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- gâyвыращиваниеsự
- rút ra, chứng minhформулы, заключенияsự
- trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ, trừ tiệt, tẩy sạchискорение, уничтожениеsự
- đưa raиз какого-л. состояния, положенияsự
- đưa ra, đuổi ra, loại ra, khai trừисключениеsự
- ấp nởвысищивание - птенцовsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | выведе́ние | выведе́ния |
| Sinh cách | выведе́ния | выведе́ний |
| Tặng cách | выведе́нию | выведе́ниям |
| Đối cách | выведе́ние | выведе́ния |
| Công cụ cách | выведе́нием | выведе́ниями |
| Giới cách | выведе́нии | выведе́ниях |