выбыва́вший выбывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã rút lui, đã rời khỏi, đã bị loại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыбыва́вшийвыбыва́вшеевыбыва́вшаявыбыва́вшие
Sinh cáchвыбыва́вшеговыбыва́вшеговыбыва́вшейвыбыва́вших
Tặng cáchвыбыва́вшемувыбыва́вшемувыбыва́вшейвыбыва́вшим
Đối cáchвыбыва́вшего, выбыва́вшийвыбыва́вшеевыбыва́вшуювыбыва́вших, выбыва́вшие
Công cụ cáchвыбыва́вшимвыбыва́вшимвыбыва́вшей, выбыва́вшеювыбыва́вшими
Giới cáchвыбыва́вшемвыбыва́вшемвыбыва́вшейвыбыва́вших

выбыва́ть выбывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Rời khỏi, đi khỏi, ra khỏi
  2. thôi, bỏбольше не числиться где-л.

Chia động từ

Hiện tại
явыбыва́ю
тывыбыва́ешь
он / она / оновыбыва́ет
мывыбыва́ем
вывыбыва́ете
онивыбыва́ют
Quá khứ
Giống đựcвыбыва́л
Giống cáiвыбыва́ла
Giống trungвыбыва́ло
Số nhiềuвыбыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыбыва́й
Số nhiềuвыбыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыбыва́ющийвыбыва́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыбыва́явыбывав, выбывавши