вы́бивший выбивший
tính từ
Nghĩa
- đã đánh gục, đã làm rơi, đã bật ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | вы́бивший | вы́бившее | вы́бившая | вы́бившие |
|---|
| Sinh cách | вы́бившего | вы́бившего | вы́бившей | вы́бивших |
|---|
| Tặng cách | вы́бившему | вы́бившему | вы́бившей | вы́бившим |
|---|
| Đối cách | вы́бившего, вы́бивший | вы́бившее | вы́бившую | вы́бивших, вы́бившие |
|---|
| Công cụ cách | вы́бившим | вы́бившим | вы́бившей, вы́бившею | вы́бившими |
|---|
| Giới cách | вы́бившем | вы́бившем | вы́бившей | вы́бивших |
|---|
вы́бить выбить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh bậtрезким толчком или толчками, ударом или ударами заставить выпасть
- đập văngрезким толчком или толчками, ударом или ударами заставить выпасть
- đánh bật, đá bật, gõ, giậm
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вы́бью |
|---|
| ты | вы́бьешь |
|---|
| он / она / оно | вы́бьет |
|---|
| мы | вы́бьем |
|---|
| вы | вы́бьете |
|---|
| они | вы́бьют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вы́бил |
|---|
| Giống cái | вы́била |
|---|
| Giống trung | вы́било |
|---|
| Số nhiều | вы́били |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вы́бей |
|---|
| Số nhiều | вы́бейте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вы́бивший |
|---|
| Bị động | — | вы́битый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вы́бив, выбивши |
|---|