выбива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́битьđánh bật; đập văng
Nghĩa
- Dập
- Gõ nhịp, đánh thành tiếng
- khắc
- Phá hại
- Đánh bật, đánh vỡ, đập vỡ, phá
- Đánh bật, đánh đuổi
- Đập bụithông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выбива́ю |
| ты | выбива́ешь |
| он / она / оно | выбива́ет |
| мы | выбива́ем |
| вы | выбива́ете |
| они | выбива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выбива́л |
| Giống cái | выбива́ла |
| Giống trung | выбива́ло |
| Số nhiều | выбива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выбива́й |
| Số nhiều | выбива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выбива́ющий | выбива́вший |
| Bị động | выбива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выбива́я | выбивав, выбивавши |
Ví dụ
- выбивать клеймоđóng (dập, in) dấu
- выбивать что-л. из рукđánh bật cái gì ra khỏi tay
- выбивать стеклоđập vỡ kính