выба́лтывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nói lộ, nói hớ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выба́лтываю |
| ты | выба́лтываешь |
| он / она / оно | выба́лтывает |
| мы | выба́лтываем |
| вы | выба́лтываете |
| они | выба́лтывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выба́лтывал |
| Giống cái | выба́лтывала |
| Giống trung | выба́лтывало |
| Số nhiều | выба́лтывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выба́лтывай |
| Số nhiều | выба́лтывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выба́лтывающий | выба́лтывавший |
| Bị động | выба́лтываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выба́лтывая | выбалтывав, выбалтывавши |
Ví dụ
- выбалтывать секретnói lộ bí mật