въе́вшийся въевшийся

tính từ

Nghĩa

  1. ăn sâu, thấm chặt, khó tẩystain

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвъе́вшийсявъе́вшеесявъе́вшаясявъе́вшиеся
Sinh cáchвъе́вшегосявъе́вшегосявъе́вшейсявъе́вшихся
Tặng cáchвъе́вшемусявъе́вшемусявъе́вшейсявъе́вшимся
Đối cáchвъе́вшегося, въе́вшийсявъе́вшеесявъе́вшуюсявъе́вшихся, въе́вшиеся
Công cụ cáchвъе́вшимсявъе́вшимсявъе́вшейся, въе́вшеюсявъе́вшимися
Giới cáchвъе́вшемсявъе́вшемсявъе́вшейсявъе́вшихся

въе́сться въесться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn sâu, thấm sâu
  2. khắc sâu vào trí nhớmemory

Chia động từ

Tương lai
явъе́мся
тывъе́шься
он / она / оновъе́стся
мывъеди́мся
вывъеди́тесь
онивъедя́тся
Quá khứ
Giống đựcвъе́лся
Giống cáiвъе́лась
Giống trungвъе́лось
Số nhiềuвъе́лись
Mệnh lệnh
Số ítвъе́шься
Số nhiềuвъе́шьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—въе́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—въевшись