въе́вшийся
tính từ
Nghĩa
- ăn sâu, thấm chặt, khó tẩystain
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | въе́вшийся | въе́вшееся | въе́вшаяся | въе́вшиеся |
| Sinh cách | въе́вшегося | въе́вшегося | въе́вшейся | въе́вшихся |
| Tặng cách | въе́вшемуся | въе́вшемуся | въе́вшейся | въе́вшимся |
| Đối cách | въе́вшегося, въе́вшийся | въе́вшееся | въе́вшуюся | въе́вшихся, въе́вшиеся |
| Công cụ cách | въе́вшимся | въе́вшимся | въе́вшейся, въе́вшеюся | въе́вшимися |
| Giới cách | въе́вшемся | въе́вшемся | въе́вшейся | въе́вшихся |