вши́тый
tính từ
Nghĩa
- được may vào, khâu gắn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вши́тый | вши́тое | вши́тая | вши́тые |
| Sinh cách | вши́того | вши́того | вши́той | вши́тых |
| Tặng cách | вши́тому | вши́тому | вши́той | вши́тым |
| Đối cách | вши́того, вши́тый | вши́тое | вши́тую | вши́тых, вши́тые |
| Công cụ cách | вши́тым | вши́тым | вши́той, вши́тою | вши́тыми |
| Giới cách | вши́том | вши́том | вши́той | вши́тых |
| Dạng ngắn | вшит | вшито | вшита | вшиты |