втыка́вший втыкавший

tính từ

Nghĩa

  1. từng cắm vào, từng chọc vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвтыка́вшийвтыка́вшеевтыка́вшаявтыка́вшие
Sinh cáchвтыка́вшеговтыка́вшеговтыка́вшейвтыка́вших
Tặng cáchвтыка́вшемувтыка́вшемувтыка́вшейвтыка́вшим
Đối cáchвтыка́вшего, втыка́вшийвтыка́вшеевтыка́вшуювтыка́вших, втыка́вшие
Công cụ cáchвтыка́вшимвтыка́вшимвтыка́вшей, втыка́вшеювтыка́вшими
Giới cáchвтыка́вшемвтыка́вшемвтыка́вшейвтыка́вших

втыка́ть втыкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cắm... vào, đâm... vào, xỏ... vào, chọc... vào, thọc... vào

Chia động từ

Hiện tại
явтыка́ю
тывтыка́ешь
он / она / оновтыка́ет
мывтыка́ем
вывтыка́ете
онивтыка́ют
Quá khứ
Giống đựcвтыка́л
Giống cáiвтыка́ла
Giống trungвтыка́ло
Số nhiềuвтыка́ли
Mệnh lệnh
Số ítвтыка́й
Số nhiềuвтыка́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвтыка́ющийвтыка́вший
Bị độngвтыка́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвтыка́явтыкав, втыкавши