втира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- len vào, lọt vào, chui vào, chen vào, luồn vàoв Вthông tụcпротискиватьсятж. перен.
- xoa vào, thoa vào, xát vàoвпитыватьсяđược
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | втира́юсь |
| ты | втира́ешься |
| он / она / оно | втира́ется |
| мы | втира́емся |
| вы | втира́етесь |
| они | втира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | втира́лся |
| Giống cái | втира́лась |
| Giống trung | втира́лось |
| Số nhiều | втира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | втира́йся |
| Số nhiều | втира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | втира́ющийся | втира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | втира́ясь | втиравшись |
Ví dụ
- втираться в доверие кому-л.chiếm được lòng tin của ai
- втираться в компаниюchui [được] vào bọn