втере́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- len lỏi vào, chui vào, luồn vào, nịnh bợ để vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вотру́сь |
| ты | вотрёшься |
| он / она / оно | вотрётся |
| мы | вотрёмся |
| вы | вотрётесь |
| они | вотру́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | втёрся |
| Giống cái | втёрлась |
| Giống trung | втёрлось |
| Số nhiều | втёрлись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вотри́сь |
| Số nhiều | вотри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | втёршийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | втёршись |