всхра́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ngáy, khụt khịt, hắt hơi, ngáy vặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | всхра́пываю |
| ты | всхра́пываешь |
| он / она / оно | всхра́пывает |
| мы | всхра́пываем |
| вы | всхра́пываете |
| они | всхра́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | всхра́пывал |
| Giống cái | всхра́пывала |
| Giống trung | всхра́пывало |
| Số nhiều | всхра́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | всхра́пывай |
| Số nhiều | всхра́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | всхра́пывающий | всхра́пывавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | всхра́пывая | всхрапывав, всхрапывавши |