всхрапну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chợp mắt, ngủ gật, ngủ một lát, thiếp đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | всхрапну́ |
| ты | всхрапнёшь |
| он / она / оно | всхрапнёт |
| мы | всхрапнём |
| вы | всхрапнёте |
| они | всхрапну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | всхрапну́л |
| Giống cái | всхрапну́ла |
| Giống trung | всхрапну́ло |
| Số nhiều | всхрапну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | всхрапни́ |
| Số nhiều | всхрапни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | всхрапну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | всхрапну́в, всхрапнувши |