всходи́вший
tính từ
Nghĩa
- mọc lên, đi lên
- nảy mầm, mọc chồi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всходи́вший | всходи́вшее | всходи́вшая | всходи́вшие |
| Sinh cách | всходи́вшего | всходи́вшего | всходи́вшей | всходи́вших |
| Tặng cách | всходи́вшему | всходи́вшему | всходи́вшей | всходи́вшим |
| Đối cách | всходи́вшего, всходи́вший | всходи́вшее | всходи́вшую | всходи́вших, всходи́вшие |
| Công cụ cách | всходи́вшим | всходи́вшим | всходи́вшей, всходи́вшею | всходи́вшими |
| Giới cách | всходи́вшем | всходи́вшем | всходи́вшей | всходи́вших |