вступи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bênh vực, can thiệp giúpcolloquial
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вступлю́сь |
| ты | всту́пишься |
| он / она / оно | всту́пится |
| мы | всту́пимся |
| вы | всту́питесь |
| они | всту́пятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вступи́лся |
| Giống cái | вступи́лась |
| Giống trung | вступи́лось |
| Số nhiều | вступи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вступи́сь |
| Số nhiều | вступи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вступи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вступи́вшись, вступя́сь |