встаю́щий
tính từ
Nghĩa
- đang lên, đang mọc, đang trỗi dậy
- đang đứng dậy, đang rời chỗ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | встаю́щий | встаю́щее | встаю́щая | встаю́щие |
| Sinh cách | встаю́щего | встаю́щего | встаю́щей | встаю́щих |
| Tặng cách | встаю́щему | встаю́щему | встаю́щей | встаю́щим |
| Đối cách | встаю́щего, встаю́щий | встаю́щее | встаю́щую | встаю́щих, встаю́щие |
| Công cụ cách | встаю́щим | встаю́щим | встаю́щей, встаю́щею | встаю́щими |
| Giới cách | встаю́щем | встаю́щем | встаю́щей | встаю́щих |