встава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể встатьvừa, lọt; đứng dậy
Nghĩa
- vừa, lọtумещаться
- đứng dậyпринимать стоячее положение
- đứng dậy, thức dậy, nảy sinh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | встаю́ |
| ты | встаёшь |
| он / она / оно | встаёт |
| мы | встаём |
| вы | встаёте |
| они | встаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | встава́л |
| Giống cái | встава́ла |
| Giống trung | встава́ло |
| Số nhiều | встава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | встава́й |
| Số nhiều | встава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | встаю́щий | встава́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | встава́я | вставав, встававши |
