вспаха́вший вспахавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cày ruộng, đã xới đất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвспаха́вшийвспаха́вшеевспаха́вшаявспаха́вшие
Sinh cáchвспаха́вшеговспаха́вшеговспаха́вшейвспаха́вших
Tặng cáchвспаха́вшемувспаха́вшемувспаха́вшейвспаха́вшим
Đối cáchвспаха́вшего, вспаха́вшийвспаха́вшеевспаха́вшуювспаха́вших, вспаха́вшие
Công cụ cáchвспаха́вшимвспаха́вшимвспаха́вшей, вспаха́вшеювспаха́вшими
Giới cáchвспаха́вшемвспаха́вшемвспаха́вшейвспаха́вших

вспаха́ть вспахать

động từthể hoàn thành
Cặp thể паха́тьCày

Nghĩa

  1. cày lên, cày xới

Chia động từ

Tương lai
явспашу́
тывспа́шешь
он / она / оновспа́шет
мывспа́шем
вывспа́шете
онивспа́шут
Quá khứ
Giống đựcвспаха́л
Giống cáiвспаха́ла
Giống trungвспаха́ло
Số nhiềuвспаха́ли
Mệnh lệnh
Số ítвспаши́
Số nhiềuвспаши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вспаха́вший
Bị động—вспа́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вспаха́в, вспахавши