вски́нутый вскинутый

tính từ

Nghĩa

  1. được giơ phắt lên, bị hất lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвски́нутыйвски́нутоевски́нутаявски́нутые
Sinh cáchвски́нутоговски́нутоговски́нутойвски́нутых
Tặng cáchвски́нутомувски́нутомувски́нутойвски́нутым
Đối cáchвски́нутого, вски́нутыйвски́нутоевски́нутуювски́нутых, вски́нутые
Công cụ cáchвски́нутымвски́нутымвски́нутой, вски́нутоювски́нутыми
Giới cáchвски́нутомвски́нутомвски́нутойвски́нутых
Dạng ngắnвскинутвскинутовскинутавскинуты

вски́нуть вскинуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giơ phắt lên, ngước phắt lêne.g. eyes, arms

Chia động từ

Tương lai
явски́ну
тывски́нешь
он / она / оновски́нет
мывски́нем
вывски́нете
онивски́нут
Quá khứ
Giống đựcвски́нул
Giống cáiвски́нула
Giống trungвски́нуло
Số nhiềuвски́нули
Mệnh lệnh
Số ítвски́нь
Số nhiềuвски́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вски́нувший
Bị động—вски́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вски́нув, вскинувши