вселённый

tính từ

Nghĩa

  1. được truyền vào, được khơi dậy
  2. được bố trí đến ở, được định cư

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвселённыйвселённоевселённаявселённые
Sinh cáchвселённоговселённоговселённойвселённых
Tặng cáchвселённомувселённомувселённойвселённым
Đối cáchвселённого, вселённыйвселённоевселённуювселённых, вселённые
Công cụ cáchвселённымвселённымвселённой, вселённоювселёнными
Giới cáchвселённомвселённомвселённойвселённых
Dạng ngắnвселёнвселеновселенавселены

всели́ть вселить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khơi dậy, thắp lên, truyền chowith hope etc.
  2. khơi gợi, truyền cảm hứng, khích lệl
  3. đưa vào ở, định cư, thiết lập

Chia động từ

Tương lai
явселю́
тывсели́шь
он / она / оновсели́т
мывсели́м
вывсели́те
онивселя́т
Quá khứ
Giống đựcвсели́л
Giống cáiвсели́ла
Giống trungвсели́ло
Số nhiềuвсели́ли
Mệnh lệnh
Số ítвсели́
Số nhiềuвсели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—всели́вший
Bị động—вселённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—всели́в, вселивши