вселя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đưa... đến ở, cho... ở trọ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вселя́ю |
| ты | вселя́ешь |
| он / она / оно | вселя́ет |
| мы | вселя́ем |
| вы | вселя́ете |
| они | вселя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вселя́л |
| Giống cái | вселя́ла |
| Giống trung | вселя́ло |
| Số nhiều | вселя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вселя́й |
| Số nhiều | вселя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вселя́ющий | вселя́вший |
| Bị động | вселя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вселя́я | вселяв, вселявши |
Ví dụ
- вселять жильцаđưa người đến ở nhà, cho người ở trọ nhà
- вселять надеждуgây niềm hy vọng
- вселять тревогаgieo nỗi lo âu