всели́вший вселивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gieo vào lòng, đã truyền cảm hứng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсели́вшийвсели́вшеевсели́вшаявсели́вшие
Sinh cáchвсели́вшеговсели́вшеговсели́вшейвсели́вших
Tặng cáchвсели́вшемувсели́вшемувсели́вшейвсели́вшим
Đối cáchвсели́вшего, всели́вшийвсели́вшеевсели́вшуювсели́вших, всели́вшие
Công cụ cáchвсели́вшимвсели́вшимвсели́вшей, всели́вшеювсели́вшими
Giới cáchвсели́вшемвсели́вшемвсели́вшейвсели́вших

всели́ть вселить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khơi dậy, thắp lên, truyền chowith hope etc.
  2. khơi gợi, truyền cảm hứng, khích lệl
  3. đưa vào ở, định cư, thiết lập

Chia động từ

Tương lai
явселю́
тывсели́шь
он / она / оновсели́т
мывсели́м
вывсели́те
онивселя́т
Quá khứ
Giống đựcвсели́л
Giống cáiвсели́ла
Giống trungвсели́ло
Số nhiềuвсели́ли
Mệnh lệnh
Số ítвсели́
Số nhiềuвсели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—всели́вший
Bị động—вселённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—всели́в, вселивши