всади́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đâm vào, đã cắm sâu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всади́вший | всади́вшее | всади́вшая | всади́вшие |
| Sinh cách | всади́вшего | всади́вшего | всади́вшей | всади́вших |
| Tặng cách | всади́вшему | всади́вшему | всади́вшей | всади́вшим |
| Đối cách | всади́вшего, всади́вший | всади́вшее | всади́вшую | всади́вших, всади́вшие |
| Công cụ cách | всади́вшим | всади́вшим | всади́вшей, всади́вшею | всади́вшими |
| Giới cách | всади́вшем | всади́вшем | всади́вшей | всади́вших |