вручи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể вруча́тьgiao; trao
Nghĩa
- giao phóвверить
- trao tận tayдавать в руки
- trao, tặngдавать в руки
- trao tận tay
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вручу́ |
| ты | вручи́шь |
| он / она / оно | вручи́т |
| мы | вручи́м |
| вы | вручи́те |
| они | вруча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вручи́л |
| Giống cái | вручи́ла |
| Giống trung | вручи́ло |
| Số nhiều | вручи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вручи́ |
| Số nhiều | вручи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вручи́вший |
| Bị động | — | вручённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вручи́в, вручивши |
