вруби́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hiểu ra, nắm được, thông suốt, lĩnh hội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | врублю́сь |
| ты | вру́бишься |
| он / она / оно | вру́бится |
| мы | вру́бимся |
| вы | вру́битесь |
| они | вру́бятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вруби́лся |
| Giống cái | вруби́лась |
| Giống trung | вруби́лось |
| Số nhiều | вруби́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вруби́сь |
| Số nhiều | вруби́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вруби́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вруби́вшись, врубя́сь |