вруба́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hiểu ra, nắm bắt, thông suốt
- nhảy vào, tham gia, lao vào
- bật lên, mở to, bật mạnhinformal, often suddenly or loudly
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вруба́юсь |
| ты | вруба́ешься |
| он / она / оно | вруба́ется |
| мы | вруба́емся |
| вы | вруба́етесь |
| они | вруба́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вруба́лся |
| Giống cái | вруба́лась |
| Giống trung | вруба́лось |
| Số nhiều | вруба́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вруба́йся |
| Số nhiều | вруба́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вруба́ющийся | вруба́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вруба́ясь | врубавшись |