враста́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể врасти́mọc ăn sâu, bén rễ
Nghĩa
- sụt xuống, lún xuốngоседатьперен.
- Ăn sâu vào, mọc xen vào, mọc rễ, đâm rễ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | враста́ю |
| ты | враста́ешь |
| он / она / оно | враста́ет |
| мы | враста́ем |
| вы | враста́ете |
| они | враста́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | враста́л |
| Giống cái | враста́ла |
| Giống trung | враста́ло |
| Số nhiều | враста́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | враста́й |
| Số nhiều | враста́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | враста́ющий | враста́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | враста́я | врастав, враставши |